chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Môi trường nuôi cấy tế bào
Created with Pixso.

Dẫn xuất peptide Glycyl-L-Glutamine Monohydrate CAS 13115-71-4

Dẫn xuất peptide Glycyl-L-Glutamine Monohydrate CAS 13115-71-4

MOQ: 25kg
Price: USD
Điều khoản thanh toán: TT
Khả năng cung cấp: Ở Tôn
Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm:
Glycyl-L-Glutamine Monohydrate
CAS:
13115-71-4
Điều kiện lưu trữ:
0~30°C, bảo quản kín
Trọng lượng phân tử:
221.21
Công thức phân tử:
C7H15N3O5
Vẻ bề ngoài:
Bột tinh thể màu trắng
chi tiết đóng gói:
25kg/thùng
Khả năng cung cấp:
Ở Tôn
Làm nổi bật:

Glycyl-L-Glutamine Monohydrat

,

ODM Glycyl-L-Glutamine

,

13115-71-4

Mô tả sản phẩm

Glycyl-L-glutamine monohydrate (CAS: 13115-71-4)

   Glycyl-L-glutamine monohydrate, với số CAS 13115-71-4, là một dipeptide hydrate hoạt tính sinh học bao gồm glycine và L-glutamine liên kết bằng liên kết peptide,còn được gọi là Gly-L-Gln monohydrate hoặc Glycyl-L-glutamine hydrateCông thức phân tử của nó là C7H14N2O4·H2O, và trọng lượng phân tử là 210,21 g/mol. Là một dẫn xuất hydrat hóa của glycyl-L-glutamine,nó kết hợp hoạt động sinh lý của dipeptide gốc với sự ổn định cải thiện của dạng hydrat, vượt qua sự bất ổn của L-glutamine tự do, và được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, dinh dưỡng lâm sàng, hóa sinh và ngành công nghiệp thực phẩm.
Về mặt vật lý, nó xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng hoặc chất rắn hạt. Nó có điểm nóng chảy khoảng 190-195 °C (phân hủy) và hòa tan cao trong nước,tạo thành dung dịch nước rõ ràng và ổn định, trong khi nó hơi hòa tan trong methanol và ethanol, và không hòa tan trong các dung môi không cực. Nó hoạt động quang học, với vòng xoay cụ thể [α]20/D từ +15,0 ° đến +19,0 ° (trong nước, c=2).Cấu trúc monohydrate làm tăng sự ổn định của nó và làm giảm độ ẩm, làm cho nó thuận tiện để lưu trữ và xử lý trong các kịch bản ứng dụng khác nhau.
Về mặt hóa học, nó chứa các liên kết peptide, nhóm amino, nhóm carboxyl và một phân tử nước liên kết trong cấu trúc tinh thể của nó.Liên kết peptide đảm bảo sự ổn định của nó trong dung dịch nước và môi trường sinh lý, tránh sự phân hủy thường xảy ra với L-glutamine tự do. Nó có thể được thủy phân dưới điều kiện sinh lý để giải phóng glycine và L-glutamine,cả hai đều rất cần thiết cho sự tổng hợp protein của con người và điều chỉnh chuyển hóaNó ổn định trong điều kiện trung tính và axit yếu nhưng có thể thủy phân dưới môi trường axit mạnh, kiềm mạnh hoặc nhiệt độ cao.
Ứng dụng cốt lõi của nó tập trung vào dinh dưỡng lâm sàng, dược phẩm và hóa sinh.sử dụng để bổ sung axit amin cho bệnh nhân suy dinh dưỡng, phục hồi sau phẫu thuật, hoặc bệnh nặng, thúc đẩy tổng hợp protein và tăng chức năng miễn dịch.nó phục vụ như một trung gian để tổng hợp các loại thuốc peptide và chất bổ sung dinh dưỡng, hỗ trợ phát triển các sản phẩm để điều chỉnh chức năng ruột và cải thiện sự trao đổi chất của cơ thể.
Trong nghiên cứu hóa sinh, nó được sử dụng như một chất phản ứng hóa sinh và chất phụ gia nuôi dưỡng tế bào để thúc đẩy sự phát triển và sinh sản của tế bào.nó được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm để tăng giá trị dinh dưỡngVề mặt an toàn, nó thường được công nhận là an toàn (GRAS), không độc hại và không kích thích trong khi xử lý bình thường. Nó nên được lưu trữ trong một môi trường kín, mát mẻ, khô và tối ở 2-8 ° C,tránh các chất oxy hóa mạnh, độ ẩm và nhiệt độ cao để ngăn ngừa thủy phân và phân hủy. Với sự ổn định tuyệt vời, khả dụng sinh học và ứng dụng đa năng,nó là một nguyên liệu thô không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực có giá trị cao.