chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Môi trường nuôi cấy tế bào
Created with Pixso.

Bột axit amin Glycyl-L-Tyrosine số lượng lớn CAS 658-79-7

Bột axit amin Glycyl-L-Tyrosine số lượng lớn CAS 658-79-7

MOQ: 25kg
Price: USD
Điều khoản thanh toán: TT
Khả năng cung cấp: Ở Tôn
Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm:
Glycyl-L-Tyrosine
CAS:
658-79-7
Trọng lượng phân tử:
238.2399
Công thức:
C11H14N2O4
điểm nóng chảy:
278-285°C
Điều kiện lưu trữ:
Kín trong khô, lưu trữ trong tủ đông, dưới -20 ° C
chi tiết đóng gói:
25kg/thùng
Khả năng cung cấp:
Ở Tôn
Làm nổi bật:

Số lượng lớn Glycyl-L-Tyrosine

,

Axit amin Glycyl-L-Tyrosine

,

658-79-7

Mô tả sản phẩm

Glycyl-L-Tyrosine (CAS: 658-79-7)

    Glycyl-L-Tyrosine, với số CAS 658-79-7, là một dipeptide tự nhiên bao gồm glycine (ácid amin đơn giản nhất) và L-tyrosine liên kết bởi một liên kết peptide, còn được gọi là Gly-Tyr.Công thức phân tử của nó là C11H14N2O4, và trọng lượng phân tử của nó là 238,24 g / mol. Dipeptide hoạt tính sinh học này thừa hưởng các tính chất sinh lý của các axit amin thành phần của nó, có tính tương thích sinh học tuyệt vời, hòa tan trong nước tốt,và hoạt động sinh hóa độc đáo, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, nghiên cứu sinh hóa, thực phẩm và công nghiệp mỹ phẩm.
Về mặt vật lý, Glycyl-L-Tyrosine xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng hoặc tinh thể giống kim.Nó có điểm nóng chảy khoảng 220-225 °C (phân hủy) và hòa tan trong nước và ethanol nóng, hòa tan nhẹ trong ethanol lạnh và không hòa tan trong các dung môi không cực. Nó hoạt động quang học, với vòng xoay cụ thể [α]20/D từ -12.0° đến -16.0° (trong nước, c=2).Nó có độ ẩm thấp và vẫn ổn định dưới nhiệt độ và áp suất bình thường khi được lưu trữ đúng cách, đảm bảo xử lý và lưu trữ thuận tiện trong các kịch bản ứng dụng khác nhau.
Về mặt hóa học, nó chứa các liên kết peptide, nhóm amino, nhóm carboxyl và nhóm hydroxyl phenolic - các nhóm chức năng chính xác định tính chất của nó.Liên kết peptide cho phép thủy phân được kiểm soát trong điều kiện axit hoặc kiềm cụ thể, giải phóng glycine và L-tyrosine. Nhóm hydroxyl phenolic cho nó hoạt động chống oxy hóa nhẹ, trong khi cấu trúc tổng thể của nó cho phép nó tương tác với các hệ thống sinh học,tham gia vào các phản ứng sinh hóa và quá trình sinh lý khác nhau.
Ứng dụng cốt lõi của nó bao gồm nhiều lĩnh vực. trong ngành công nghiệp dược phẩm, nó phục vụ như là một trung gian quan trọng để tổng hợp thuốc peptide, bổ sung dinh dưỡng, và chất chống oxy hóa,hỗ trợ phát triển các sản phẩm để điều chỉnh chức năng sinh lý và bảo vệ chống lại tổn thương oxy hóaTrong nghiên cứu hóa sinh, nó được sử dụng rộng rãi như một chất phản ứng hóa sinh để nghiên cứu chuyển hóa peptide, hoạt động enzyme và tổng hợp protein,và như một chất phụ gia trong môi trường nuôi cấy tế bào để thúc đẩy tăng trưởng tế bào.
Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó hoạt động như một chất phụ gia dinh dưỡng để tăng cường giá trị dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm và cải thiện hương vị nhẹ.nó được thêm vào các sản phẩm chăm sóc da để nuôi dưỡng da, cải thiện độ đàn hồi của da, và chống lại lão hóa oxy hóa. về mặt an toàn, nó thường được công nhận là an toàn (GRAS), không độc hại và không kích thích khi xử lý bình thường.Ừm, môi trường khô và tối ở nhiệt độ 2-8 ° C, tránh các chất oxy hóa mạnh, độ ẩm và nhiệt độ cao để ngăn ngừa thủy phân và phân hủy.nó là một nguyên liệu thô quan trọng trong nhiều lĩnh vực có giá trị cao.