| MOQ: | 25kg |
| Price: | USD |
| Điều khoản thanh toán: | TT |
| Khả năng cung cấp: | Ở Tôn |
L-Asparagine là một chất phản ứng sinh hóa quan trọng được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học và y học.Nó hoạt động như một chất ổn định để giữ máu và là một thành phần chính trong thuốc protein cytochrome C tiêm nước.
Các ngành mục tiêu:Báo dược, công nghệ sinh học, phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Ứng dụng:Các xét nghiệm sinh hóa, chất nuôi tế bào, các công thức thuốc.
| Điểm thử nghiệm | thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Sự xuất hiện | Bột trắng đến trắng |
| Độ tinh khiết (HPLC) | ≥ 99,0% |
| Giao thông | ≥ 95,0% |
| Chloride ((CL) | ≤ 0,02% |
| Sulphate SO42 | ≤ 0,02% |
| Sắt ((Fe) | ≤ 10 ppm |
| Chất còn lại khi đốt | ≤ 0,1% |
| Kim loại nặng ((Pb) | ≤ 10 ppm |
| Arsenic | ≤1ppm |
| Xác định | 980,0% ∼100,5% |
| Mất khi sấy khô | ≤ 0,20% |
| Các axit amin khác | Chromatographically not detectable Không thể phát hiện |
| Kết luận | Kết quả phù hợp với tiêu chuẩn AJI92 |
| Sự xuất hiện | tinh thể lá trắng hoặc tinh thể vảy, bóng |
| Độ hòa tan | ở 25 °C, độ hòa tan trong nước là 13,4g/100ml, dễ hòa tan trong nước nóng, hơi hòa tan trong ethanol, không hòa tan trong ether. |
| Điểm nóng chảy | 262-264 °C |
| Lưu trữ | - 15 °C |